Home / Liên hệ / từ vựng tiếng anh về rau củ quả TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ RAU CỦ QUẢ 13/10/2021 Tổng hợp chi tiết bộ từ bỏ vựng giờ đồng hồ Anh về rau quả quả gồm hình ảnh minh họa cùng phiên âm. Bộ từ vựng được vxcialistoufjg.com biên soạn dưới đây để giúp đỡ bạn phần nào trong quy trình học với ghi ghi nhớ từ vựng giờ Anh.Từ vựng tiếng anh rau củ quảCorn/kɔːrn/NgôMushroom/ˈmʌʃ.ruːm/NấmBroccoli/ˈbrɑː.kəl.i/Bông cải xanhCucumber/ˈkjuː.kʌm.bɚ/Quả dưa chuộtRed pepper – Red bell pepper/ˌred ˈpep.ɚ/ – /ˌred ˈbel ˌpep.ɚ/Ớt chuông đỏPineapple/ˈpaɪnˌæp.əl/Trái dứaTomato/təˈmeɪ.t̬oʊ/Cà chuaSwede – Rutabaga (U.S.)/swiːd/ – /ˌruː.t̬əˈbeɪ.ɡə/Củ cảiCarrot/ˈker.ət/Cà rốtBrussels sprout/ˌbrʌs.əlz ˈspraʊt/Cải brusselPumpkin/ˈpʌmp.kɪn/Quả túng bấn ngôCabbage/ˈkæb.ɪdʒ/Cải bắpPotato/pəˈteɪ.t̬oʊ/Khoai tâyEggplant/ˈeɡ.plænt/Cà tímSweet potato/ˌswiːt pəˈteɪ.t̬oʊ/Khoai langTurnip/ˈtɝː.nɪp/Cây củ cảiCourgette (U.K.) – Zucchini (U.S.)/kʊrˈʒet/ – /zuːˈkiː.ni/Bí xanhGreen chilli/ɡriːn ˈtʃɪl.i/Ớt xanhOnion/ˈʌn.jən/Củ hànhLettuce/ˈlet̬.ɪs/Rau diếpRadish/ˈræd.ɪʃ/Củ cảiPea/piː/Đậu xanhAsparagus/əˈsper.ə.ɡəs/Măng tâyCelery/ˈsel.ɚ.i/Rau nên tâyGreen pepper/ˌɡriːn ˈpep.ɚ/Tiêu xanhFrench beans/ˌfrentʃ ˈbiːn/Đậu cô veSpinach/ˈspɪn.ɪtʃ/Rau chân vịtBeetroot – Beet (U.S.)/ˈbiːt.ruːt/ – /biːt/Củ dềnRed chillies – Red chili peppers (U.S.)/red ˈtʃɪl.i/ – /red ˈtʃɪl.i ˈpep.ɚ/Ớt đỏBean/biːn/Hạt đậuMàu dung nhan tiếng anh